Khóa 41
CHUYÊN NGÀNH TOÁN KINH TẾ K41
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh – Quê quán
|
Nơi công tác
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Nguyễn Trọng Ba
|
1977 – Nam – Thanh Hóa
|
|
|
|
2.
|
Đặng Xuân Chức
|
1980 – Nam – Thái Bình
|
|
|
|
3.
|
Lê Minh Định
|
1980 – Nữ – Hà Nam
|
|
|
|
4.
|
Đỗ Anh Đông
|
1981 – Thanh Hóa
|
|
|
|
5.
|
Hoàng Anh Đức
|
1980 – Nam – Nam Định
|
|
|
|
6.
|
Bùi Thị Thu Hà
|
1980 – Nữ – Hải Phòng
|
|
|
|
7.
|
Ngô Phúc Hiển
|
1980 – Nam – Nam Định
|
|
|
|
8.
|
Phạm Văn Hiển
|
1981 – Nam – Bắc Giang
|
|
|
|
9.
|
Nguyễn Thị Minh Hiếu
|
1981 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
10.
|
Đoàn Xuân Hòa
|
1980 – Nam – Thái Bình
|
|
|
|
11.
|
Nguyễn Thị Lan Hương
|
1981 – Nữ – Hải Phòng
|
|
|
|
12.
|
Nguyễn Công Lương
|
1979 – Nam – Nam Định
|
|
|
|
13.
|
Nguyễn Bảo Ngọc
|
1981 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
14.
|
Đinh Minh Nguyệt
|
1980 – Nữ – Quảng Ninh
|
|
|
|
15.
|
Nguyễn Thị Kim Nhung
|
1978 – Nữ – Hải Phòng
|
|
|
|
16.
|
Nguyễn Văn Quang
|
1979 – Nam – Hà Nội
|
|
|
|
17.
|
Nguyễn Thạch Tâm
|
1981 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
18.
|
Nguyễn Thị Thanh Tâm
|
1981 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
19.
|
Nguyễn Thế Tài
|
1978 – Nam – Hà Nội
|
|
|
|
20.
|
Nguyễn Văn Tú
|
1981 – Nam – Hà Nội
|
|
|
|
21.
|
Nguyễn Ngọc Thụ
|
1980 – Nam – Bắc Ninh
|
|
|
|
22.
|
Nguyễn Thị Bích Thủy
|
1980 – Nữ – Nam Định
|
|
|
|
23.
|
Đỗ Thị Minh Thúy
|
1980 – Nữ – Quảng Ninh
|
|
|
|
24.
|
Phạm Quốc Trượng
|
1981 – Nam – Thái Bình
|
|
|
|
25.
|
Nguyễn Văn Trọng
|
1981 – Nam – Nam Định
|
|
|
|
26.
|
Đinh Thu Trang
|
1981 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
27.
|
Phạm Thị Thu Trang
|
1981 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
28.
|
Hoàng Anh Tuấn
|
1980 – Nam – Bắc Giang
|
|
|
|
29.
|
Nguyễn Sỹ Tuấn
|
1979 – Nam – Nghệ An
|
|
|
|
30.
|
Hoàng Hải Yến
|
1980 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|