Khóa 40
CHUYÊN NGÀNH TOÁN KINH TẾ K40
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh – Quê quán
|
Nơi công tác
|
Ghi chú
|
|
1.
|
Phan Ích Chiến
|
1980 – Nam – Hà Tây
|
|
|
|
2.
|
Vũ Hữu Chiến
|
1979 – Nam – Hà nội
|
|
|
|
3.
|
Nguyễn Tiến Bình
|
1979 – Nam – Bắc Ninh
|
|
|
|
4.
|
Chu Ngọc Điệp
|
1980 – Nam – Hà Nam
|
|
|
|
5.
|
Vương Thừa Đại
|
1980 – Nam – Nghệ An
|
|
|
|
6.
|
Nguyễn Tiến Đạt
|
1980 – Nam – Hà Tây
|
|
|
|
7.
|
Nguyễn Hưng Giang
|
1979 – Nam – Hà Tây
|
|
|
|
8.
|
Nguyễn Thị Thu Hà
|
1980 – Nữ – Thái Bình
|
|
|
|
9.
|
Nguyễn Đình Hải
|
1980 – Nam – Nghệ An
|
|
|
|
10.
|
Đinh Thị Thúy Hằng
|
1979 – Nữ – Vĩnh Phú
|
|
|
|
11.
|
Nguyễn Văn Hùng
|
1980 – Nam – Hải Dương
|
|
|
|
12.
|
Nguyễn Sỹ Hải
|
1978 – Nam – Thanh Hóa
|
|
|
|
13.
|
Phí Thị Thu Hiền
|
1980 – Nữ – Thái Bình
|
|
|
|
14.
|
Nguyễn Quang Huy
|
1980 – Nam – Hải Dương
|
|
|
|
15.
|
Nguyễn Văn Khương
|
1980 – Nam – Bắc Ninh
|
|
|
|
16.
|
Nguyễn Cảnh Khánh
|
1979 – Nam – Nghệ An
|
|
|
|
17.
|
Nguyễn Đức Khoa
|
1978 – Nam – Hà Nội
|
|
|
|
18.
|
Vũ Duy Kiên
|
1979 – Nam – Hà Nam
|
|
|
|
19.
|
Đoàn Văn Lợi
|
1980 – Nam – Bắc Giang
|
|
|
|
20.
|
Khổng Minh Long
|
1977 – Nam – Hà nội
|
|
|
|
21.
|
Nguyễn Văn Luyện
|
1979 – Nam Bắc Giang
|
|
|
|
22.
|
Đặng Hữu Minh
|
1979 – Nam – Hà Tây
|
|
|
|
23.
|
Nguyễn Đức Minh
|
1980 – Nam –Hà Nội
|
|
|
|
24.
|
Phan Việt Nam
|
1980 – Nam – Hà Tây
|
|
|
|
25.
|
Nguyễn Văn Ngọc
|
1980 – Nam – Bắc Giang
|
|
|
|
26.
|
Đào Văn Nghĩa
|
1980 – Nam – Hưng Yên
|
|
|
|
27.
|
Nguyễn Đức Nghĩa
|
1979 – Nam – Thanh Hóa
|
|
|
|
28.
|
Hoàng Bích Phương
|
1980 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
29.
|
Phạm Quang Phong
|
1980 – Nam – Hà Tây
|
|
|
|
30.
|
Nguyễn Viết Quang
|
1979 – Nam – Nghệ An
|
|
|
|
31.
|
Phạm Văn Quyền
|
1979 – Nam – Hải Dương
|
|
|
|
32.
|
Võ Trọng Tân
|
1980 – Nam – Nghệ An
|
|
|
|
33.
|
Bùi Việt Thái
|
1980 – Nam – Thái Bình
|
|
|
|
34.
|
Phạm Quang Thanh
|
1980 – Nam – Hải Phòng
|
|
|
|
35.
|
Trần Đức Thanh
|
1980 – Nam – Hải Dương
|
|
|
|
36.
|
Nguyễn Đình Thi
|
1979 – Nam – Nghệ An
|
|
|
|
37.
|
Đặng Hoàng Thiệp
|
1980 – Nam – Hải Dương
|
|
|
|
38.
|
Đỗ Phương Thuận
|
1979 – Nữ – Phú Thọ
|
|
|
|
39.
|
Trương Văn Thuyết
|
1979 – Nam – Thanh Hóa
|
|
|
|
40.
|
Nghiêm Khắc Tiến
|
1979 – Nam – Hưng Yên
|
|
|
|
41.
|
Nguyễn Hùng Tiến
|
1980 – Nam –Hà Nội
|
|
|
|
42.
|
Nguyễn Thọ Trường
|
1978 – Nam – Quảng Bình
|
|
|
|
43.
|
Đào Thúy Trang
|
1980 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
44.
|
Nguyễn Đình Tuấn
|
1980 – Nam – Nghệ An
|
|
|
|
45.
|
Phan Anh Tuấn
|
1980 – Nam – Gia Lai
|
|
|
|
46.
|
Nguyễn Thị Uyên
|
1979 – Nữ – Hà Nội
|
|
|
|
47.
|
Nguyễn Đình Vũ
|
1979 – Nam – Hải Dương
|
|
|
|
48.
|
Tô Thị Vinh
|
1980 – Nữ – Nghệ An
|
|
|
|
49.
|
Lý Anh Xuân
|
1979 – Nam – Thanh Hóa
|
|
|
|